傾耳

qīng ěr khuynh nhĩ

Hán Việt: khuynh nhĩ · Pinyin: qīng ěr

Tổng quan

vểnh tai lắng nghe | nghe chăm chú

Cấu tạo: (khuynh) + (nhĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vểnh tai lắng nghe | nghe chăm chú
  • Cihui khuynh nhĩ khuynh nhĩ ☆Nghiêng tai, ý nói lắng tai nghe.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 側耳。表示十分專心的聽著。《史記.卷九十二.淮陰侯傳》:「農夫莫不輟耕釋耒,褕衣甘食,傾耳以待命者。」宋.無名氏《李師師外傳》:「帝不覺為之傾耳,遂忘倦。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓侧着耳朵静听。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓侧着耳朵静听。

Eng

  • CC-CEDICT to prick up one's ear|to listen attentively
  • Cihui to prick up one's ear; to listen attentively