傾頹

qīng tuí khuynh đồi

Hán Việt: khuynh đồi · Pinyin: qīng tuí

Tổng quan

sụp đổ | lật đổ | lật úp

Cấu tạo: (khuynh) + (đồi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sụp đổ | lật đổ | lật úp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.倒塌敗壞。《宋書.卷九.後廢帝本紀》:「尚書省舍,日就傾頹;第宅府署,類多穿毀。」《紅樓夢》第二回:「門巷傾頹,牆垣朽敗。」 2.衰敗。《文選.諸葛亮.出師表》:「親小人,遠賢臣,此後漢所以傾頹也。」《三國演義》第三十八回:「漢室傾頹,奸臣竊命。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"倾颓"; 倒塌; 指身体倾侧﹑跌倒; 衰亡;衰败。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"倾颓"。 2.倒塌。 3.指身体倾侧﹑跌倒。 4.衰亡;衰败。

Eng

  • CC-CEDICT to collapse|to topple|to capsize
  • Cihui to collapse; to topple; to capsize