僂行

lóu xíng lũ hành

Hán Việt: lũ hành · Pinyin: lóu xíng

Tổng quan

Cấu tạo: (lũ) + (hành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 彎著背走路。《史記.卷八六.刺客列傳.荊軻》:「公子光僂行見荊卿,曰:『光與子相善,燕國莫不知,今太子聞光壯盛之時,不知吾形已不逮也。』」