僅只

jǐn zhǐ cận chỉ

Hán Việt: cận chỉ · Pinyin: jǐn zhǐ

Tổng quan

vẻn vẹn: chỉ/đơn thuần

Cấu tạo: (cận) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vẻn vẹn: chỉ/đơn thuần
  • Cihui vẻn vẹn; chỉ; đơn thuần。僅僅。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 僅僅、只有。如:「這件事你僅只怪我,合理嗎?」

Eng

  • Cihui 僅只 ǐnzhǐ adv. only