僅只

jǐn zhǐcận chỉ

Hán Việt: cận chỉ · Pinyin: jǐn zhǐ

Tổng quan

vẻn vẹn: chỉ/đơn thuần

新华 · Tân Hoa Đại lục

仅仅他家~养猪一项,就收入几千元。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

僅僅、只有。如:「這件事你僅只怪我,合理嗎?」

Cấu tạo: 僅 (cận) + 只 (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chỉ
  • Biên soạn only

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 僅僅、只有。如:「這件事你僅只怪我,合理嗎?」

Eng

  • Cihui 僅只 ǐnzhǐ adv. only

Từ liên quan

Gần nghĩa

僅僅 · 僅供 · 仅可 · 仅存 · 仅见 · 僅存 · 僅見 · 只为