僅夠
cận cú
Hán Việt: cận cú
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 只夠。如:「他賺的錢,僅夠他一人花用。」《鏡花緣》第八九回:「我在這裡手不停毫,僅夠一寫,你還鬧我,設或寫錯,我可不管。」
Eng
- Cihui 僅夠 jǐngòu* v.p. barely enough | Shèngxià de shíwù ∼ wǒmen chī sān tiān. The remaining food is barely enough to sustain us for three days.