夠
cúNôm cấu
Hán Việt: cú · Pinyin: gòu · Nôm: cấu
Tổng quan
Dị dạng của chữ [够]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gòu |
|---|---|
| Hán Việt | cú |
| Âm Nôm | cấu |
| Quảng Đông | gau3 |
| Mân Nam | kàu |
| Nhật Bản | ATSUMARU |
| Chú âm | ˋ ㄨ |
| Hán ngữ Trung cổ | khu |
| Phản thiết | 恪侯切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 侯 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Dị dạng của chữ [够]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm cấu cấu cách (đủ tài) [Eng: able, competent, capable]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 1.表示達到一定的數目。如:「這點錢不夠買件衣服。」、「這瓶飲料只夠一個人喝。」 2.表示達到適當程度。如:「夠快」、「夠好」、「菜夠不夠鹹?」、「戲演得夠不夠棒?」 3.膩、厭煩。如:「受夠」、「大魚大肉我已經吃夠了。」、「這種話我聽夠了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 夠gòu1.同"够"。
Eng
- CC-CEDICT enough (sufficient), enough (too much), (coll.) (before adj.) really, (coll.) to reach by stretching out
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
同够。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 够 · 𡖜 · 够 · 彀 · 够 · 够 · 彀 · 够