僅有
cận hữu
Hán Việt: cận hữu
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 唯一、唯有。如:「這是他僅有的財產了。」
Eng
- Cihui 僅有 ǐnyǒu* v. have only...; there are only... | ¹Quánbān ∼ liǎng ge xuésheng ¹dé A. Only two students got A in the whole class.