僅見
cận kiến
Hán Việt: cận kiến · Pinyin: jǐn jiàn
Tổng quan
hiếm thấy; hiếm có
极其少见规模之大是历史上所~的。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 hiếm thấy
- Biên soạn rarely seen
Eng
- Cihui 僅見 ǐnjiàn attr. rarely seen
Hán Việt: cận kiến · Pinyin: jǐn jiàn
hiếm thấy; hiếm có
极其少见规模之大是历史上所~的。