像意

xiàng yì tượng ý

Hán Việt: tượng ý · Pinyin: xiàng yì

Tổng quan

Cấu tạo: (tượng) + (ý)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 滿意、稱心。《初刻拍案驚奇》卷一六:「必須是我目中親見,果然像意,方纔可議此事。」也作「像心」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 称意;如意。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.称意;如意。

Eng

  • Cihui 像意 xiàngyì attr. to one's liking; satisfying