像標

tượng tiêu

Hán Việt: tượng tiêu

Tổng quan

tượng, hình tượng, thần tượng, (tôn giáo) tượng thánh, thánh tượng, thần tượng

Cấu tạo: (tượng) + (tiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tượng, hình tượng, thần tượng, (tôn giáo) tượng thánh, thánh tượng, thần tượng