像樣
tượng dạng
Hán Việt: tượng dạng · Pinyin: xiàng yàng
Tổng quan
trình bày được | đứng đắn | đạt chuẩn
Nghĩa
Việt
- Cihui trình bày được | đứng đắn | đạt chuẩn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 達到尚能令人滿意的水準。《初刻拍案驚奇》卷二:「這個潘甲雖是人物,也有幾分像樣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿);有一定的水平;够一定的标准:字写的工工整整,挺~。也说像样子。
Eng
- CC-CEDICT presentable|decent|up to par
- Cihui presentable; decent; up to par