像章
tượng chương
Hán Việt: tượng chương · Pinyin: xiàng zhāng
Tổng quan
huy hiệu | phù hiệu | huy hiệu cài ve áo (ví dụ: có chân dung nhỏ của lãnh tụ quốc gia vĩ đại)
Nghĩa
Việt
- Cihui huy hiệu | phù hiệu | huy hiệu cài ve áo (ví dụ: có chân dung nhỏ của lãnh tụ quốc gia vĩ đại)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以金屬等材料作成帶有人像的紀念章。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 印铸人像的纪念性徽章,多供胸前佩戴。
- Tân Hoa Tự Điển 1.印铸人像的纪念性徽章,多供胸前佩戴。
Eng
- CC-CEDICT badge|insignia|lapel badge (e.g. with miniature portrait of great national leader)
- Cihui badge; insignia; lapel badge (e.g. with miniature portrait of great national leader)