像素
tượng tố
Hán Việt: tượng tố · Pinyin: xiàng sù
Tổng quan
điểm ảnh
Nghĩa
Việt
- Cihui điểm ảnh
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在图像处理中,要把连续图像取样为离散图像,也即数字化和量化才能进行处理,取样点便称作像素”。以灰度级别来表征。
Eng
- CC-CEDICT pixel
- Cihui pixel
Hán Việt: tượng tố · Pinyin: xiàng sù
điểm ảnh