像胎

xiàng tāi tượng thai

Hán Việt: tượng thai · Pinyin: xiàng tāi

Tổng quan

Cấu tạo: (tượng) + (thai)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 模樣、樣子。元.無名氏《漁樵記》第二折:「你是個壞人倫的死像胎,你這般毀夫主暢不該!」元.高文秀《黑旋風.楔子》:「做多少家鞋弓襪窄,可怕不打扮得十分像胎。」也作「像態」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 像态,模样儿。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.像态,模样儿。