像話
tượng thoại
Hán Việt: tượng thoại · Pinyin: xiàng huà
Tổng quan
đúng mực ra cái gì; coi được (nói năng, hành động hợp lý, thường dùng ở câu phản vấn)。(言語行動)合理(多用於反問)。 他這樣說不像話。 anh ấy nói như vậy không ra cái gì cả. 同志們這樣關心你,你還鬧情緒,像話嗎? các đồng chí quan tâm đến anh như vậy, anh còn giận dỗi coi có được không?
Nghĩa
Việt
- Cihui đúng mực ra cái gì; coi được (nói năng, hành động hợp lý, thường dùng ở câu phản vấn)。(言語行動)合理(多用於反問)。 他這樣說不像話。 anh ấy nói như vậy không ra cái gì cả. 同志們這樣關心你,你還鬧情緒,像話嗎? các đồng chí quan tâm đến anh như vậy, anh còn giận dỗi coi có được không?
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 合乎情理。如:「既然承認錯了,就應該向人道歉才像話。」《紅樓夢》第一一九回:「鶯兒聽了前頭像話,後頭說的又有些不像了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (言语行动)合理(多用于否定式或反问句):他这样说还~|同志们这样关心你,你还闹情绪,~吗?丨这孩子经常旷课,真不~!
Eng
- CC-CEDICT proper; appropriate (mostly used in the negative or in a rhetorical question)
- Cihui proper; appropriate (mostly used in the negative or in a rhetorical question)