僑居
kiều cư
Hán Việt: kiều cư · Pinyin: qiáo jū
Tổng quan
sống xa quê hương | cư trú ở nước ngoài
Nghĩa
Việt
- Cihui sống xa quê hương | cư trú ở nước ngoài
- Cihui kiều cư kiều cư ☆Ở đậu, ở nhờ — Sống ở nước ngoài.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.寄居異地。唐.薛能〈閒題〉詩:「八年藩翰似僑居,只此誰知報玉除。」《警世通言.卷三二.杜十娘怒沉百寶箱》:「他意欲僑居蘇杭,流連山水。」也作「僑寓」。 2.在國外居住。如:「他僑居海外多年,仍心向祖國。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一国公民在国外长期定居。
Eng
- CC-CEDICT to live far away from one's native place|to reside in a foreign country
- Cihui to live far away from one's native place; to reside in a foreign country