仆夫

phó phu

Hán Việt: phó phu

Tổng quan

gười giữ ngựa — Người đánh xe. bộc phu bộc phu ☆Người giữ ngựa — Người đánh xe.

Cấu tạo: (phó) + (phu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười giữ ngựa — Người đánh xe. bộc phu bộc phu ☆Người giữ ngựa — Người đánh xe.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.駕車的人。《詩經.小雅.出車》:「召彼僕夫,謂之載矣。」《文選.曹植.雜詩六首之五》:「僕夫早嚴駕,吾將遠行遊。」 2.職官名。掌馬的官員。《周禮.夏官.校人》:「廄一僕夫,六廄成校。」