僕婦
bộc phụ
Hán Việt: bộc phụ · Pinyin: pú fù
Tổng quan
vú già: u già/đầy tớ già
Nghĩa
Việt
- Cihui vú già: u già/đầy tớ già
- Cihui vú già; u già; đầy tớ già。舊時指年齡較大的女僕。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 年齡較大的女僕。《紅樓夢》第三回:「他近日所見的這幾個三等的僕婦,吃穿用度,已是不凡了,何況今至其家。」
Eng
- Cihui 僕婦 úfù n. female servant M:²wèi