僕射

pū shè bộc xạ

Hán Việt: bộc xạ · Pinyin: pū shè

Tổng quan

Cấu tạo: (bộc) + (xạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ên một chức quan võ. Thời cổ lựa người có tài thiện xạ, coi như người hầu bắn giỏi của vua. bộc xạ bộc xạ ☆Tên một chức quan võ. Thời cổ lựa người có tài thiện xạ, coi như người hầu bắn giỏi của vua.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 職官名。秦時設置,因古時重視武官,用善射的人掌理事物,漢以後各朝都據秦法而有此官。至唐時,左右僕射相當於宰相的職任。宋徽宗時改左右僕射為太宰、小宰,此後僕射之名不復存在。《漢書.卷一九.百官公卿表上》:「僕射,秦官,自侍中、尚書、博士、郎皆有。古者重武官,有主射以督課之。」