僚佐
liêu tá
Hán Việt: liêu tá · Pinyin: liáo zuǒ
Tổng quan
liêu tá; trợ lý。舊時官署中的助理人員。
Nghĩa
Việt
- Cihui liêu tá; trợ lý。舊時官署中的助理人員。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 助理事務的部屬。《晉書.卷五八.周訪傳》:「訪謂其僚佐曰:『昔城濮之役,晉文以得臣不死而有憂色,今不斬曾,禍難未已。』」也作「寮佐」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时官署中的助理人员。
Eng
- Cihui 僚佐 iáozuǒ n. <trad.> assistant in a government office M:ge/¹míng