僚机
liêu ki
Hán Việt: liêu ki · Pinyin: liáo jī
Tổng quan
máy bay yểm trợ; máy bay hộ vệ; máy bay kèm sau
编队飞行中跟随长(zhǎnɡ)机的飞机或直升机。
軍機編隊飛行時,跟隨在領機兩側或後方的飛機。
Nghĩa
Việt
- Cihui máy bay bạn chiến đấu
- Tần suất từ máy bay hộ vệ; máy bay kèm sau
- Biên soạn 僚機 liáojī n. <mil.> wing plane; wingman M:¹jià
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 軍機編隊飛行時,跟隨在領機兩側或後方的飛機。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 编队飞行中跟随长(zhǎnɡ)机的飞机或直升机。
- Kaggle Zh-Vi wing plane
Eng
- JMdict consort plane
- Cihui 僚機 liáojī n. <mil.> wing plane; wingman M:¹jià
- Tần suất từ 僚機 liáojī n. <mil.> wing plane; wingman M:¹jià
ja
- JMdict 僚機(りょうき)