僧伽藍

sēng qié lán tăng già lam

Hán Việt: tăng già lam · Pinyin: sēng qié lán

Tổng quan

Cấu tạo: (tăng) + (già) + (lam)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tăng già lam (術語)僧伽藍摩之略。見僧伽大師項。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 謂佛教僧團所住的林苑。一般指佛教寺院。梵語saṃghārāma的音譯。《四分律》卷一九:「舍夷城中諸婦女俱梨諸女人,持飲食至僧伽藍中供養。」也作「伽藍」、「僧藍」、「僧伽藍摩」、「僧伽藍磨」。

Eng

  • Cihui 僧伽藍 ēngjiālán p.w. <Budd.> monastery