僧伽阿难

tăng già a nan

Hán Việt: tăng già a nan

Tổng quan

tăng già a nan (人名)Saṃghānauda,譯曰眾喜。求那跋摩三藏之父名。見高僧傳三。☸

Cấu tạo: (tăng) + (già) + (a) + (nan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tăng già a nan (人名)Saṃghānauda,譯曰眾喜。求那跋摩三藏之父名。見高僧傳三。☸