僧祇戶

sēng qí hù tăng kì hộ

Hán Việt: tăng kì hộ · Pinyin: sēng qí hù

Tổng quan

Cấu tạo: (tăng) + (kì) + (hộ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 北魏僧官管辖的民户。僧祇户除向僧官输粟外,不向官府供输赋役。北周武帝消灭寺院,这些人户改为一般编户。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.北魏僧官管辖的民户。僧祇户除向僧官输粟外,不向官府供输赋役。北周武帝消灭寺院,这些人户改为一般编户。