僨事
phẫn sự
Hán Việt: phẫn sự
Tổng quan
làm hỏng việc: làm hư việc
Nghĩa
Việt
- Cihui làm hỏng việc: làm hư việc
- Cihui iệc thất bại, không thành. phẫn sự phẫn sự ☆Việc thất bại, không thành. làm hỏng việc; làm hư việc。把事情搞壞。 膽大而心不細,只能僨事。 mạnh dạn nhưng không thận trọng, chỉ có thể làm hỏng việc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 敗事。《禮記.大學》:「一家仁,一國興仁;一家讓,一國興讓;一人貪戾,一國作亂,其機如此。此謂一言僨事,一人定國。」漢.鄭玄.注:「僨,猶覆敗也。」清.徐珂《清稗類鈔.武略類.王壯武善以少擊眾》:「王時在軍中負氣,好大言,文正懼其浮夸僨事,不欲多予兵。」
Eng
- Cihui 僨事 fènshì v.o. <wr.> spoil an affair