僨
phẫn
Hán Việt: phẫn · Pinyin: fèn
Tổng quan
xúi giục phá hoại hủy diệt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fèn |
|---|---|
| Hán Việt | phẫn |
| Quảng Đông | fan3 |
| Nhật Bản | TAORERU |
| Hàn Quốc | PWUN |
| Chú âm | ㄅㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | pyonh |
| Phản thiết | 逋昆切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 問 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đổ ngã, hỏng. Như {phẫn sự} [僨事] hỏng việc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.倒仆。《左傳.隱公三年》:「庚戌,鄭伯之車僨于濟。」《呂氏春秋.似順論.慎小》:「明日有人能僨南門之外表者,仕長大夫。」 2.覆敗、敗壞。《禮記.大學》:「此謂一言僨事,一人定國。」 3.參見「僨興」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 僨bèi1.古同"备"。
Eng
- CC-CEDICT to instigate|to ruin|to destroy
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤方問切,音奮。【爾雅·釋言】僵也。【疏】仰偃也。【左傳·隱三年】鄭伯之車僨于濟。又【昭十三年】叔向曰:牛雖瘠,僨于豚上,其畏不死。 又覆敗也。【大學】一言僨事。一作賁。【禮·射義】賁軍之將不入。 又【左傳·僖十五年】隂血周作,張脈僨興。【註】僨,動也。 又【集韻】逋昆切,音奔。僨,驕不可禁之勢。 考證:〔【爾雅·釋詁】僵也。〕 謹照原書釋詁改釋言。
Thuyết Văn
僵也。 从人。賁聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
引伸之爲凡倒敗之偁。大學曰。一人僨事。注云。僨猶覆敗也。射義假賁爲僨。左傳。象有齒以焚其身。假焚爲僨。 匹問切。十三部。
【僨】(phẫn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 賁 (bí) Phiên thiết: 匹問切 → thất + vấn Nghĩa: 僵 vậy。 từ nhân (người)。賁 thanh。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 偾 · 偾 · 偾