僬僥

jiāo yáo tiêu nghiêu

Hán Việt: tiêu nghiêu · Pinyin: jiāo yáo

Tổng quan

người lùn huyền thoại ở phía tây Trung Quốc | (mở rộng) man di ở tây nam Trung Quốc

Cấu tạo: (tiêu) + (nghiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người lùn huyền thoại ở phía tây Trung Quốc | (mở rộng) man di ở tây nam Trung Quốc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.神話傳說中的矮人國。《列子.湯問》:「從中州以東四十萬里得僬僥國,人長一尺五寸。」 2.古代西南夷中的一族。《後漢書.卷二.顯宗孝明帝紀》:「西南夷哀牢、儋耳、僬僥、槃木、白狼、動黏諸種,前後慕義貢獻。」 3.年幼卑微的人。宋.蘇軾〈劉醜廝〉詩:「人事豈易料,勿輕此僬僥。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代传说中的矮人,因以为其国名; 古代西南少数民族名; 指卑微年幼之人或卑鄙小人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代传说中的矮人,因以为其国名。 2.古代西南少数民族名。 3.指卑微年幼之人或卑鄙小人。

Eng

  • CC-CEDICT legendary dwarfs in the west of China|(by extension) barbarians in the southwest of China
  • Cihui legendary dwarfs in the west of China; (by extension) barbarians in the southwest of China

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

巨人