僭稱
tiếm xưng
Hán Việt: tiếm xưng · Pinyin: jiàn chēng
Tổng quan
gắn cho ai đó hoặc cái gì đó một danh hiệu mà không có thẩm quyền
Nghĩa
Việt
- Cihui gắn cho ai đó hoặc cái gì đó một danh hiệu mà không có thẩm quyền
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 超越本分,冒用稱號。《三國演義》第一七回:「卻說袁術在淮南,地廣糧多,又有孫策所質玉璽,遂思僭稱帝號。」
Eng
- CC-CEDICT to give sb or sth a title one has no authority to give
- Cihui to give sb or sth a title one has no authority to give
ja
- JMdict pretension|assumption (of a title)