jiàn tiếm

Hán Việt: tiếm · Pinyin: jiàn

Tổng quan

(hình thức ràng buộc) vượt quyền

僭主 · 僭位 · 僭名 · 僭奪 · 僭權 · 僭称 · 僭職 · 僭號

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiàn
Hán Việttiếm
Quảng Đôngcam3
Mân Namtsiàm
Nhật BảnOGORU
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổcemh
Baxter-Sagarttsˤ[i]m-s
Hán ngữ Thượng cổtsˤ[i]m-s
Phản thiết子念切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Định lấn, kẻ dưới giả thác lấn ngôi người trên gọi là {tiếm}. Như {tiếm thiết { [僭窃], {tiếm việt} [僭越] , v.v.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm tém tóm tém (nhai thiếu răng) [Eng: completely toothless]
  • Bảng Tra Chữ Nôm tím màu tím; bầm tím [Eng: violet; pelioma]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 假冒在上位者的名義,超越本分以行事。如:「僭越」。《南史.卷一.宋武帝本紀》:「姦宄具殲,僭偽亦滅。」《文選.潘岳.為賈謐作贈陸機詩》:「南吳伊何?僭號偁王。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 僭 虚伪 僭而无征。--《左传·昭公八年》 覆为我僭。--《诗·大雅·抑》 又如僭乱(虚妄淆乱);僭词(虚妄之辞) 过分 不僭不滥,不敢怠遑。--《诗·商颂·殷武》 又如僭溢(过分);僭奢(过分奢侈) 差失,罪过;乱 不僭不贼。--《诗·大雅·抑》 表示自谦 僭盗 僭盗中原。--南朝梁·丘迟《与陈伯之书》 僭妄 僭jiàn ⒈超越本分,过分,旧时指下级冒用上级的名义或器物等赏不欲~(不欲不要)。~号。~越。 ⒉虚假,不真实小人之言,~而无征(征证明)。

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) to overstep one's authority

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【韻會】【正韻】𠀤子念切,尖去聲。【說文】假也。【廣韻】儗也。又差也。【書·湯誥】天命弗僭。【詩·大雅】不僭不賊。 又側禁切,音譖。【詩·小雅】亂之初生,僭始旣涵。【註】僭始,不信之端也。由讒人以不信之言始入,王涵容不察眞僞也。 又七林切,音侵。亂也。【詩·小雅】以雅以南,以籥不僭。 考證:〔【書·大浩】天命弗僭。〕 謹照原書誥改湯誥。【王宏源註】僭原字作亻㬱。

Thuyết Văn

儗也。 从人。朁聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本作假也。今依玉篇所引正。廣韵亦云擬也。以僭儗二篆相聯互訓。知作假之非矣。以下儗上。僭之本義也。引伸之則訓差。大雅不僭不賊傳是也。又訓不信。小雅覆謂我僭箋是也。其小雅巧言傳曰。僭、數也。則謂僭卽譖之假借也。詩亦假譖爲僭。如大雅桑柔、瞻卬箋是也。 子念切。七部。

【僭】(tiếm) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 朁 (thảm) Phiên thiết: 子念切 → tí + niệm Nghĩa: 儗 vậy。 từ nhân (người)。朁 thanh。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 僣 · 𠍴 · 僣 · 僣