僭號

tiếm hào

Hán Việt: tiếm hào

Tổng quan

Cấu tạo: (tiếm) + (hào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ưng hiệu bậy bạ. Không xứng đáng. tiếm hiệu tiếm hiệu ☆Xưng hiệu bậy bạ. Không xứng đáng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 冒用帝王的尊號。《文選.潘岳.為賈謐作贈陸機詩》:「南吳伊何,僭號稱王。」《三國演義》第九三回:「降至初平、建安之歲,董卓造逆,傕、汜繼虐;袁術僭號於壽春,袁紹稱雄於鄴上。」

Eng

  • Cihui 僭號 jiànhào n. <trad.> 1. usurp the title of king 2. adopt an illegal title