僭越

jiàn yuè tiếm việt

Hán Việt: tiếm việt · Pinyin: jiàn yuè

Tổng quan

chiếm quyền | vượt quá thẩm quyền của mình ượt quyền hạn mình. tiếm việt tiếm việt ☆Vượt quyền hạn mình.

Cấu tạo: (tiếm) + (việt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chiếm quyền | vượt quá thẩm quyền của mình ượt quyền hạn mình. tiếm việt tiếm việt ☆Vượt quyền hạn mình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 假冒名義,超越本分。《北史.卷一九.魏孝文六王傳.清河王懌傳》:「諒以天尊地卑,君臣道別,宜杜漸防萌,無相僭越。」《三國演義》第二一回:「舍弟見操僭越,故不覺發怒耳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 超越本分,古时指地位在下的人冒用地位在上的人的名义或礼仪、器物。

Eng

  • CC-CEDICT to usurp|to overstep one's authority
  • Cihui to usurp; to overstep one's authority

ja

  • JMdict presumptuous|arrogant|audacious|forward|insolent