僮僕

tóng pú đồng bộc

Hán Việt: đồng bộc · Pinyin: tóng pú

Tổng quan

đầy tớ trai

Cấu tạo: (đồng) + (bộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đầy tớ trai

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 家僮與僕役。泛指僕人。《漢書.卷九一.貨殖傳.白圭傳》:「能薄飲之,忍嗜欲,節衣服,與用事僮僕同苦樂。」《三國演義》第二三回:「若聚五家僮僕,可得千餘人。」也作「童僕」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 仆役。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.仆役。

Eng

  • CC-CEDICT boy servant
  • Cihui boy servant