僱請
cố thỉnh
Hán Việt: cố thỉnh · Pinyin: gù qǐng
Tổng quan
mời: vời
Nghĩa
Việt
- Cihui mời: vời
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 出錢請人做事。如:「她僱請傭人整理家務。」《望都縣新志.卷三.水利營田》:「余嘗欲僱請南方匠人,勸士民依法創置,又聞天津現亦有水車之制。」
Eng
- Cihui 雇請 gùqǐng v. employ