僱
cố
Hán Việt: cố · Pinyin: gù
Tổng quan
biến thể của 雇[gu4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gù |
|---|---|
| Hán Việt | cố |
| Quảng Đông | gu3 |
| Mân Nam | koo3 |
| Nhật Bản | YATOU |
| Chú âm | ㄍㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | koh |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thuê. Như {cố công} [僱工] thuê thợ.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.出錢請人做事。如:「僱佣人」、「他僱人整修房子。」《警世通言.卷二四.玉堂春落難逢夫》:「把磚頭瓦片用布包裹,假充銀兩,放在皮箱裡面,收拾打扮停當,僱了兩個小廝跟隨,就要起身。」《彭公案》第一四回:「爹爹,你花錢僱了一箇教習,竟敢打我兒,今日在明化鎮被他欺我太甚,我是要報仇的。」 2.租。如:「僱車」、「僱船」。《初刻拍案驚奇》卷二一:「即忙收拾行李,僱了兩個牲口,做一路回來。」《紅樓夢》第一九回:「又命他哥哥去,或僱一乘小轎,或僱一輛小車,送寶玉回去。」
Eng
- CC-CEDICT variant of 雇[gu4]
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 雇 · 雇 · 雇