僵僕

cương phó

Hán Việt: cương phó

Tổng quan

cứng đờ và đổ xuống

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.倒下。 2.死亡。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.倒下。宋.蘇軾〈墨妙亭記〉:「其刻畫尚存,而僵仆斷缺於荒陂野草之間者,又皆集於此亭。」《初刻拍案驚奇》卷九:「燈下一看,卻是一個簇新衣服的女人死屍。可也奇怪!挺然卓立,更不僵仆。」 2.死亡。《後漢書.卷四七.班超傳》:「臣超犬馬齒殲,常恐年衰,奄忽僵仆,孤魂棄捐。」

Cấu tạo: 僵 (cương) + 仆 (phó)

Từ liên quan

Gần nghĩa

仆人 · 仆仆 · 仆从 · 仆地 · 仆妇 · 仆役 · 仆欧 · 仆滅