僵
cương
Hán Việt: cương · Pinyin: jiāng
Tổng quan
cứng ngõ cụt cứng đơ (xác chết) biến thể của 僵[jiang1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiāng |
|---|---|
| Hán Việt | cương |
| Quảng Đông | goeng1 |
| Mân Nam | khiong |
| Nhật Bản | TAORERU |
| Hàn Quốc | 강 |
| Chú âm | ㄐㄧㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | kiang |
| Phản thiết | 居良切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 陽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ngã. Cứng. Như {đống cương} [凍僵] giá rét cứng đờ ra, có khi viết là {cương} [殭].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.仰倒、跌倒。《說文解字.人部》:「僵,偃也。」清.段玉裁.注:「僵謂仰倒。」《史記.卷六九.蘇秦傳》:「佯僵而棄酒。」 2.收斂起笑容,臉部表情變得嚴肅。如:「他老是僵著臉,讓人不敢親近。」 [副] 1.硬化、不靈活。如:「僵挺」、「僵硬」、「凍僵了。」 2.雙方相持不下,無法協調。如:「別把事情弄僵了!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 僵 (形声。从人,畺声。本义仰面向后倒下) 同本义 僵,偾也。--《说文》 鲍叔御公子凶僵。--《吕氏春秋·贵卒》。注偃也。” 佯僵而弃酒。--《史记·苏秦传》。注仆也。” 即诈僵仆阳病。--《汉书·梁平王襄传》 僵仆烦愦。--唐·柳宗元《柳河东集》 偃仰僵仆。--清·薛福成《观巴黎油画记》 又如僵死(倒地死去;倒地死去的人);僵伏(倒地而死 死去 伶悝僵。--《吕氏春秋·贵卒》。注毙也。” 又如僵仆(死去);僵坠(死亡坠 僵( ⒈殭)jiāng ⒈不灵活,直挺挺~硬。~化。~蚕。尸~。冻~了脚。 ⒉相持不下,难于调和,难于处理弄~了。出现~局。~持多日…
Eng
- CC-CEDICT rigid|deadlock|stiff (corpse)
- CC-CEDICT variant of 僵[jiang1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤居良切,音姜。仆也,偃也。【莊子·則陽篇】推而僵之。一作强。通作傹。 又叶居戎切,音躬。【易林】小窻多明,道里利通。仁賢君子,國安不僵。
Thuyết Văn
偃也。 从人。畺聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
小徐及爾雅釋文皆作偃。大徐作僨。非是。玄應引僵、𨚫偃也。仆、前覆也。按僵謂仰倒。如莊子推而僵之、漢書觸寶瑟僵皆是。今人語言乃謂不動不㱙爲僵。廣韵作殭、死不㱙也。 居良切。十部。
【僵】 (cương) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 畺 (cưng) Phiên thiết: Cư lương thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 良 (lương) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ương' Suy luận: cương (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: yển (Nép) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 傹 · 傹