僵化
cương hóa
Hán Việt: cương hóa · Pinyin: jiāng huà
Tổng quan
trở nên cứng nhắc
Nghĩa
Việt
- Cihui trở nên cứng nhắc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 變僵硬,凝滯無法開展。如:「思想僵化的人,是無法接受新觀念的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 变僵硬;停止发展:骄傲自满只能使思想~。
Eng
- CC-CEDICT to become rigid
- Cihui to become rigid