僵化

jiāng huàcương hóa

Hán Việt: cương hóa · Pinyin: jiāng huà

Tổng quan

xơ cứng; không phát triển; cứng nhắc; ngừng phát triển. kiêu ngạo tự mãn chỉ làm cho tư tưởng không phát triển

新华 · Tân Hoa Đại lục

变僵硬; 停止发展:骄傲自满只能使思想~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

變僵硬,凝滯無法開展。如:「思想僵化的人,是無法接受新觀念的。」

Cấu tạo: 僵 (cương) + 化 (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trở nên cứng nhắc
  • Tần suất từ sự cứng rắn, sự cứng nhắc, sự khắc khe, sự nghiêm khắc; trở nên cứng nhắc; xơ cứng; không phát triển; cứng nhắc; ngừng phát triển. kiêu ngạo tự mãn chỉ làm cho tư tưởng không phát triển.; không phát triển; cứng nhắc; ngừng phát triển
  • Biên soạn 僵化 iānghuà v. 1. become rigid; fossilize

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 變僵硬,凝滯無法開展。如:「思想僵化的人,是無法接受新觀念的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 变僵硬; 停止发展:骄傲自满只能使思想~。
  • Kaggle Zh-Vi rigidify

Eng

  • Cihui to become rigid
  • Tần suất từ 僵化 iānghuà v. 1. become rigid; fossilize , Jǐ ge bùmén zhījiān de guānxi yǒudiǎnr ∼. The relations among several departments became a bit rigid. 2. reach an impasse ◆n. fossilization

Đức

  • Handedict Erstarrung

Từ liên quan

Gần nghĩa

僵仆 · 僵住 · 僵僕 · 僵勁 · 僵卧 · 僵呆 · 僵尸 · 僵局