僵局

jiāng júcương cục

Hán Việt: cương cục · Pinyin: jiāng jú

Tổng quan

cục diện bế tắc; tình thế bế tắc; tình thế căng thẳng. rơi vào tình thế bế tắc. 打破僵局. phá tan tình thế bế tắc lâu nay

新华 · Tân Hoa Đại lục

僵持的局面陷入~ㄧ打破~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

僵持不讓,停滯無法開展的局勢。如:「雙方談判破裂,陷入僵局。」

Cấu tạo: 僵 (cương) + 局 (cục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bế tắc
  • Cihui đình trệ
  • Tần suất từ bế tắc , đình trệ; sự đình hẳn lại; sự đình trệ hoàn toàn; (nghĩa bóng) sự bế tắc, làm đình trệ hoàn toàn; đưa đến chỗ bế tắc ngõ cụt, thế bế tắc, thế không lối thoát (đánh cờ) thế bí, sự bế tắc, (đánh cờ) dồn (đối phương) vào thế bí, (nghĩa bóng) làm bế tắc (hội nghị...); cục diện bế tắc; tình thế bế tắc; tình thế căng thẳng. rơi vào tình thế bế tắc. 打破僵局. phá tan tình thế bế tắc lâu nay.; tình thế bế tắc; tình thế căng thẳng
  • Biên soạn 僵局 iāngjú n. deadlock; impasse; stalemate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 僵持不讓,停滯無法開展的局勢。如:「雙方談判破裂,陷入僵局。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 僵持的局面陷入~ㄧ打破~。
  • Kaggle Zh-Vi deadlock

Eng

  • Cihui impasse; deadlock
  • Tần suất từ 僵局 iāngjú n. deadlock; impasse; stalemate

Đức

  • Handedict Patt

Từ liên quan

Gần nghĩa

僵仆 · 僵住 · 僵僕 · 僵勁 · 僵化 · 僵卧 · 僵呆 · 僵尸