僵死
cương tử
Hán Việt: cương tử · Pinyin: jiāng sǐ
Tổng quan
chết cứng
Nghĩa
Việt
- Cihui chết cứng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 僵硬呆滯,不生動靈活。《後漢書.卷二四.馬援傳》:「惟援得事朝廷二十二年,北出塞漠,南度江海,觸冒害氣,僵死軍事,名滅爵絕,國土不傳。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 僵硬而失去生命力。
Eng
- Cihui 僵死 jiāngsǐ v. become ossified; die