僵立
cương lập
Hán Việt: cương lập · Pinyin: jiāng lì
Tổng quan
ứng ngay người ta, như chết đứng. cương lập cương lập ☆Đứng ngay người ta, như chết đứng. đứng thẳng bất động。直立不動。
Nghĩa
Việt
- Cihui ứng ngay người ta, như chết đứng. cương lập cương lập ☆Đứng ngay người ta, như chết đứng. đứng thẳng bất động。直立不動。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 直立不動。《宋史.卷三六七.楊存中傳》:「餘黨萬人僵立失措,存中躍馬叱之,皆怖而降。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 直立不动。
- Tân Hoa Tự Điển 1.直立不动。
Eng
- Cihui 僵立 jiānglì v. stand motionless/rigidly