僻壤
tích nhưỡng
Hán Việt: tích nhưỡng · Pinyin: pì rǎng
Tổng quan
vùng đất hoang
1.偏僻荒远的地方。
偏僻的地方。如:「窮鄉僻壤」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 vùng hẻo lánh
- VietPhrases vùng đất hoang
- Tần suất từ vùng đất hoang
- Biên soạn backwater; out-of-the-way place
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 偏僻的地方。如:「窮鄉僻壤」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.偏僻荒远的地方。
Eng
- Cihui 僻壤 ìrǎng n. backwater; out-of-the-way place
- Tần suất từ n. backwater; out-of-the-way place