僻左 pì zuǒ · tích tả Hán Việt: tích tả · Pinyin: pì zuǒ Tổng quan Cấu tạo: 僻 (tích) + 左 (tả)Pinyinpì zuǒHán Việttích tảCấu tạo僻 + 左 · tích + tả nghĩa thành phần: tích + tả Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 人用右手为常,用左手为僻,故称偏僻之地为僻左。Tân Hoa Tự Điển 1.人用右手为常,用左手为僻,故称偏僻之地为僻左。