僻净 tích tịnh Hán Việt: tích tịnh Tổng quan Cấu tạo: 僻 (tích) + 净 (tịnh)Hán Việttích tịnhCấu tạo僻 + 净 · tích + tịnh nghĩa thành phần: tích + tịnh Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 偏僻安靜。《初刻拍案驚奇》卷一二:「走到一個酒館中,蔣生揀個僻淨樓房與他住下了。」《儒林外史》第二五回:「當下兩人走出來,到一個酒樓上,揀了一個僻淨座頭坐下。」也作「僻靜」。