tịnh

Hán Việt: tịnh

Tổng quan

biến thể của 淨 净[jing4] sạch sạch sẽ chỉ ròng (thu nhập, xuất khẩu v.v.) vai nam mặt vẽ trong kinh kịch

净余 · 净值 · 净利 · 净化 · 净土 · 净尽 · 净心 · 净手

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việttịnh
Quảng Đôngzing6
Chú âmㄐㄧㄣˋ
Hán ngữ Trung cổchreng
Phản thiết初耕切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [凈].
  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ [淨].

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tĩnh Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 净 (形声。从水,争声。本义春秋时鲁国北城门争门”的护城河) 同本义 净,鲁北城门池也。--《说文》。按,北城之门曰净门,当因池水名净而命也。公羊传所谓鹿门、争门、吏门,盖以争为之。 京剧中的一类角色 净 假借为瀞”。清洁,洁净。亦用于形容抽象事物。亦指明净 风烟俱净。--吴均《与朱元思书》 亭亭净植。--宋·周敦颐《爱莲说》 又如窗明几净;白净(白而洁净);净本(唐 净(凈、渜)jìng ⒈清洁干~。把手洗~。 ⒉洗,擦洗~脸。 ⒊光,空,没有剩余钱已用~。~打细收。 ⒋纯,全~利。~重五斤。~是黄豆。 ⒌只不要~看别人的缺点。 ⒍戏曲中的一种角色。通…

Eng

  • CC-CEDICT variant of 淨|净[jing4]
  • CC-CEDICT clean|completely|only|net (income, exports etc)|(Chinese opera) painted face male role

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】楚耕切【集韻】初耕切,𠀤音琤。冷貌。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 净 · 净 · 淨 · 净 · 凈 · 凈 · 浄 · 淨 · 淨 · 净 · 凈