僻見

pì jiàn tích kiến

Hán Việt: tích kiến · Pinyin: pì jiàn

Tổng quan

Cấu tạo: (tích) + (kiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tịch kiến (雜語)邪僻不中於理之惡見也。如身等之五見是。俱舍論十八曰:「就五僻見,說邪見重。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 冷僻的見解。如:「這的確是前所未聞的僻見。雖然我不同意,但是你仍然有發表的權利。」

Eng

  • Cihui 僻見 pìjiàn n. <wr.> unfair/partial judgment

ja

  • JMdict prejudice