僻陋

pì lòu tích lậu

Hán Việt: tích lậu · Pinyin: pì lòu

Tổng quan

uê mùa thấp kém. tịch lậu tịch lậu ☆Quê mùa thấp kém. vắng vẻ hoang sơ (chỗ, khu vực, nơi)。(地區)偏僻和荒涼。

Cấu tạo: (tích) + (lậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uê mùa thấp kém. tịch lậu tịch lậu ☆Quê mùa thấp kém. vắng vẻ hoang sơ (chỗ, khu vực, nơi)。(地區)偏僻和荒涼。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 偏遠鄙陋。《史記.卷七○.張儀傳》:「楚懷王聞張儀來,虛上舍而自館之。曰:『此僻陋之國,子何以教之?』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓地处僻远,风俗粗野; 偏僻简陋; 谓性情偏执,见识浅陋。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓地处僻远,风俗粗野。 2.偏僻简陋。 3.谓性情偏执,见识浅陋。

Eng

  • Cihui 僻陋 ìlòu s.v. secluded and desolate