僻陋

pì lòutích lậu

Hán Việt: tích lậu · Pinyin: pì lòu

Tổng quan

vắng vẻ hoang sơ (chỗ, khu vực, nơi)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓地处僻远,风俗粗野。 2.偏僻简陋。 3.谓性情偏执,见识浅陋。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

偏遠鄙陋。《史記.卷七○.張儀傳》:「楚懷王聞張儀來,虛上舍而自館之。曰:『此僻陋之國,子何以教之?』」

Cấu tạo: 僻 (tích) + 陋 (lậu)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn secluded and desolate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 偏遠鄙陋。《史記.卷七○.張儀傳》:「楚懷王聞張儀來,虛上舍而自館之。曰:『此僻陋之國,子何以教之?』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓地处僻远,风俗粗野。 2.偏僻简陋。 3.谓性情偏执,见识浅陋。

Eng

  • Cihui 僻陋 ìlòu s.v. secluded and desolate

other

  • Nguồn khác Quê mùa thấp kém

Từ liên quan

Gần nghĩa

僻地 · 僻壤 · 僻处 · 僻字 · 僻見 · 僻路 · 僻远 · 僻静