僾远

ái viễn

Hán Việt: ái viễn

Tổng quan

ặp kính lão, kính đeo mắt nhìn vật cho to, cho rõ. ái viễn ái viễn ☆Cặp kính lão, kính đeo mắt nhìn vật cho to, cho rõ.

Cấu tạo: (ái) + (viễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ặp kính lão, kính đeo mắt nhìn vật cho to, cho rõ. ái viễn ái viễn ☆Cặp kính lão, kính đeo mắt nhìn vật cho to, cho rõ.