ài ái

Hán Việt: ái · Pinyin: ài

Tổng quan

không rõ mơ hồ mờ ảo dường như xuất hiện

僾俙 · 僾遠 · 僾僾 · 僾唈 · 僾尼 · 僾沓 · 僾然 · 僾逮

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinài
Hán Việtái
Quảng Đôngngoi2
Nhật BảnAI
Hàn Quốc
Chú âmㄞˋ
Hán ngữ Trung cổqaih
Baxter-Sagartqˤəp-s
Hán ngữ Thượng cổqˤəp-s

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Ái nhiên} [僾然] phảng phất, lờ mờ;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 隱約、彷彿。《禮記.祭義》:「祭之日,入室,僾然必有見乎其位。」 [形] 參見「唈僾」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 僾 仿佛;好像 僾,仿佛也。从人,爱声。--《说文》 僾然必有见乎其位。--《礼记·祭义》。 又如僾然(仿佛,隐约) 僾ài 1.隐约,仿佛。 2.气咽。谓不能顺畅呼吸。 3.见"僾逮"。

Eng

  • CC-CEDICT indistinct|hazy|misty|to seem|to appear

Nguồn gốc

left-right

Thuyết Văn

仿佛也。 从人。愛聲。 詩曰。僾而不見。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

祭義曰。祭之日。入室僾然必有見乎其位。正義云。僾、髣髴見也。見、如見親之在神位也。按僾與爾雅之薆隱也、烝民傳之愛隱也、 竹部之薆蔽不見也、義相近。若大雅亦孔之僾。釋言及傳云僾、唈也。此謂僾爲之假借字。飮食屰气。不得息也。 烏代切。古音在十五部。 邶風城隅文。今詩作愛。非古也。僾而猶隱然。離騷之薆然也。

【僾】(ái) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 愛 (ái) Phiên thiết: 烏代切 → ô + đại Nghĩa: 仿佛 vậy。 từ nhân (người)。愛 thanh。 『Kinh Thi』viết: 。僾 nhi (mà) bất (không) kiến (thấy)。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 𠎹 · 𢙸 · 𫣊