viễn

Hán Việt: viễn

Tổng quan

xa xôi xa xăm (nhấn mạnh trong so sánh) hơn nhiều thấp hơn nhiều, v.v. tự tạo khoảng cách (văn cổ)

远东 · 远亲 · 远人 · 远劳 · 远去 · 远古 · 远因 · 远处

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyuǎn
Hán Việtviễn
Quảng Đôngjyun5
Chú âmㄩㄢˇ
Hán ngữ Trung cổyanh
Baxter-SagartC.ɢʷanʔ
Hán ngữ Thượng cổC.ɢʷanʔ
Phản thiết雲阮切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 遠
  • Thiều Chửu Xa, trái lại với chữ {cận} [近]. Sâu xa. Dài dặc. Họ {Viễn}. Một âm là {viển}. Xa lìa. Xa đi, coi sơ. Bỏ đi.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm viển viển vông [Eng: impracticble]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「遠」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 远 (形声。从辵,袁声。本义走路走得长) 同本义 远,辽也。--《说文》 远,遐也。--《尔雅》 屏之远方。--《礼记·王制》。注九州之外也。” 柔远人也。--《礼记·中庸》 穷高极远。--《礼记·乐记》 念悲其远。--《战国策·赵策》 远主备之,无乃不可乎?--《左传·僖公三十三年》 劳师以袭远,非所闻也。--《左传·三十三年》 缦立远视。--唐·杜牧《阿房宫赋》 火器利袭远,技击利巷战。--清·徐珂《清稗类钞·战事类》 极目远望。--《广东军务记》 又如 远(遠)yuǎn ⒈空间或时间的距离长,跟"近"相对~方。~古。路~。长~。久~。 ⒉不接近,关…

Eng

  • CC-CEDICT far|distant|remote|(intensifier in a comparison) by far|much (lower etc)
  • CC-CEDICT to distance oneself from (classical)

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

 〔古文〕:𨖸、𢕱【廣韻】雲阮切【集韻】【韻會】雨阮切,𠀤爰上聲。【說文】遼也。【廣韻】遙遠也。【正韻】指遠近定體也。 又【廣韻】【集韻】【韻會】于願切【正韻】于怨切,𠀤爰去聲。【正韻】遠之也。遠近之遠上聲,如《詩》其人則遠之類。遠離之遠去聲,如《論語》敬鬼神而遠之之類是也。 又叶于員切,音淵。【詩·小雅】爾之遠矣,民胥然矣。俗作逺。

Thuyết Văn

遼也。从辵。袁聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

雲阮切。十四部。

【遠】 (viễn ⟨viển⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) | Thanh phù (聲符): 袁 (viên) Phiên thiết: Vân nguyễn thiết Thượng tự: 雲 (vân) | Hạ tự: 阮 (nguyễn) Trung cổ thanh mẫu: 云母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: vãn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: liêu (Xa thẳm) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 逺 · 𢕱 · 𨖸 · 远 · 逺 · 遠 · 远 · 遠 · 逺 · 远 · 遠