儀仗

yí zhàng nghi trượng

Hán Việt: nghi trượng · Pinyin: yí zhàng

Tổng quan

vũ khí nghi lễ

Cấu tạo: (nghi) + (trượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vũ khí nghi lễ
  • Cihui nghi trượng nghi trượng ☆Các đồ vật bày lên để thờ. Việt Nam phong tục của Phan Kế Bính có câu: »Cả hàng tổng, hoặc nơi trọng văn học thì cả hàng tỉnh phải đem đồ nghi trượng sự thần đi rước«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.儀衛用的器具。古時帝王、官員外出時護衛所持的旗幟、傘、扇、武器等。《新唐書.卷四六.百官志一》:「庫部郎中、員外郎,各一人,掌戎器、鹵簿儀仗。」《三國演義》第八回:「自此愈加驕橫,自號為尚父,出入僭天子儀仗。」也稱為「執事」、「綵杖」。 2.擔任儀衛的軍隊。《新唐書.卷二三.儀衛志上》:「朔望受朝及蕃客辭見,加纛、槊隊,儀仗減半。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代帝王、官员等外出时护卫所持的旗帜、伞、扇、武器等;国家举行大典或迎接外国贵宾时护卫所持的武器,也指游行队伍前列举着的较大的旗帜、标语、图表、模型等。

Eng

  • CC-CEDICT ceremonial weaponry
  • Cihui ceremonial weaponry

ja

  • JMdict ceremonial weapon|ceremony